Giá Sắt I 100

Trong xây dựng và cơ khí, việc lựa chọn vật liệu phù hợp không chỉ ảnh hưởng đến độ bền mà còn quyết định hiệu quả kinh tế của công trình. Sắt chữ I, đặc biệt là các loại như sắt I 100, thép hình I 100 x 55 x 4.5 x 6m, luôn được ưa chuộng nhờ khả năng chịu lực tốt và dễ thi công.

Bên cạnh đó, giá sắt I10, sắt Ý 100 hay thép I 150 cũng là những thông tin được nhiều người quan tâm khi lập dự toán. Cùng với nhu cầu sử dụng, bảng giá sắt chữ I cũ cũng trở thành tham chiếu hữu ích cho các công trình tiết kiệm chi phí.

Sắt Chữ I 100

Sắt chữ I 100 là loại thép hình phổ biến trong xây dựng và công nghiệp, với quy cách tiêu biểu như I100x50x4.5mm hoặc I100x55x4.5mm, chiều dài mỗi cây đạt 6 mét hoặc 12 mét. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015 và TCVN 7571-1:2006, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tốt cho các công trình kết cấu.

Thép hình I100 có trọng lượng trung bình từ 7kg/m đến 9.46kg/m tùy theo độ dày cánh và đùi. Loại I100x50x3.2x6m nặng khoảng 7kg/m, trong khi I100x55x4.5x6m đạt 9.46kg/m. Mác thép phổ biến gồm SS400, A36 và SM490B, phù hợp với nhiều yêu cầu kỹ thuật trong cơ khí và xây dựng nhà xưởng.

Sản phẩm được cung cấp bởi các thương hiệu uy tín như Posco, An Khánh, Á Châu và Đại Việt, cả dạng nhập khẩu chính hãng và sản xuất trong nước. Thép chữ I 100 có sẵn ở dạng đen, mạ kẽm hoặc nhúng nóng, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong môi trường khắc nghiệt và kéo dài tuổi thọ công trình.

Giá thép hình I100 được báo theo kg hoặc theo cây, với mức chiết khấu từ 5-10% khi mua số lượng lớn. Các đơn vị phân phối như Thép Đông Dương SG, Thép Xuyên Á, Chinh Phúc Thịnh cung cấp dịch vụ giao hàng toàn quốc, hỗ trợ dự án tại TP HCM, Hà Nội, Hải Phòng với giá cạnh tranh và cập nhật liên tục.

SẮT CHỮ I 100 KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN DÙNG TRONG XÂY DỰNG
SẮT CHỮ I 100 KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN DÙNG TRONG XÂY DỰNG

Thép Hình I 100 X 55 X 4.5 X 6M

Thép hình I 100 x 55 x 4.5 x 6m là sản phẩm thép chữ I có kích thước tiêu chuẩn với chiều dài cánh 55mm, độ dày bụng 4.5mm và chiều dài mỗi cây đạt 6 mét. Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101, ASTM A36, sử dụng mác thép SS400, Q235B hoặc A36, phù hợp cho kết cấu chịu lực lớn trong xây dựng nhà xưởng, cầu đường và công trình công nghiệp.

Với trọng lượng tiêu chuẩn 9.46 kg/mét, thép I100 x 55 x 4.5 x 6m mang lại độ bền cao và khả năng chịu tải tốt, được nhiều đơn vị thi công tin dùng. Sản phẩm có sẵn cả dạng hàng đen và mạ kẽm nhúng nóng, phù hợp với điều kiện môi trường khác nhau, đặc biệt là những khu vực cần chống ăn mòn như nhà máy hóa chất hoặc khu công nghiệp ven biển.

Thép hình I100 x 55 x 4.5 x 6m được cung cấp bởi nhiều thương hiệu uy tín như Posco, An Khánh (AKS), Á Châu (ACS), Đại Việt, với xuất xứ từ Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan và liên doanh Việt Nam. Các đơn vị phân phối như Thép Kim Tín Phát, Mạnh Tiến, Chinh Phú Thịnh, Thép Hà Nội cam kết hàng mới 100%, giao nhanh toàn quốc tại HN và TPHCM.

Giá thép hình I100 x 55 x 4.5 x 6m dao động từ 18.000–25.000đ/kg tùy theo thương hiệu và thời điểm thị trường. Riêng thép An Khánh (AKS) và Á Châu (ACS) có mức giá cạnh tranh khoảng 761.000đ/cây 6m tại một số đại lý như Tôn Thép Sáng Chinh, phù hợp với ngân sách của nhiều công trình vừa và nhỏ.

THÉP HÌNH I 100 CÓ ĐỘ BỀN CAO CHỊU LỰC TỐT
THÉP HÌNH I 100 CÓ ĐỘ BỀN CAO CHỊU LỰC TỐT

Giá Sắt I 100

Sắt I 100 là loại thép hình chữ I có quy cách phổ biến là 100x55x4.5mm, chiều dài 6m hoặc 12m, trọng lượng khoảng 9.46 kg/m. Sản phẩm được sản xuất từ các mác thép SS400, A36, SM490B, xuất xứ từ Posco, An Khánh, Đại Việt hoặc nhập khẩu, đáp ứng tiêu chuẩn JIS G3101 và TCVN 7571-16, phù hợp cho kết cấu chịu lực trong xây dựng.

Giá sắt I 100 dao động theo từng nhà cung cấp và nguồn gốc sản phẩm, thường rẻ hơn 5-10% so với thị trường tại các đơn vị như Mạnh Tiến Phát, Thép Thịnh Phát Hà Thành hay Ngọc Đức Phát. Một số đơn vị báo giá theo kg, với mức cụ thể tùy loại như I100x55x3.6 hoặc I100x50x4.5, đảm bảo giá cạnh tranh và hàng sẵn kho.

Sắt I 100 được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng nhà xưởng, kết cấu thép, kệ kho, đóng tàu và cơ khí. Nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và đa dạng kích thước, thép hình I100 là lựa chọn hàng đầu cho các công trình yêu cầu độ chắc chắn và ổn định theo thời gian, đặc biệt khi sử dụng mác thép SS400 hoặc A36.

Ngoài sản phẩm mới, một số nơi còn cung cấp sắt I 100 cũ đã qua sử dụng nhưng chất lượng vẫn tốt, giá rẻ hơn đến 40%. Các đơn vị như Lộc Hiếu Phát, Chinh Phú Thịnh hay Hiền Đường nhận gia công mạ kẽm, nhúng kẽm theo yêu cầu, đáp ứng nhu cầu đa dạng từ công trình dân dụng đến công nghiệp.

GIÁ SẮT I 100 CẬP NHẬT MỚI NHẤT NĂM 2026
GIÁ SẮT I 100 CẬP NHẬT MỚI NHẤT NĂM 2026

Bảng Giá Sắt Chữ I Cũ

Sắt chữ I cũ là loại thép hình đã qua sử dụng, thường được tháo dỡ từ các công trình xây dựng hoặc kết cấu công nghiệp không còn hoạt động. Loại sắt này vẫn giữ được độ bền và khả năng chịu lực tốt nếu được chọn lọc kỹ, phù hợp với nhiều công trình cần tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo hiệu quả thi công.

Giá sắt chữ I cũ hiện dao động từ 15.000 đến 20.000 đồng/kg, tùy theo quy cách, kích thước, độ mới và số lượng mua. Một số đơn vị như MTP hay Công ty TNHH SX & TM Hiền Đường còn cung cấp dịch vụ thu mua tận nơi, ký hợp đồng dài hạn và hỗ trợ vận chuyển, giúp khách hàng tiết kiệm thêm chi phí logistics.

Các loại phổ biến như i100, i120, i150, i200, i250, i300 đến i500 có sẵn trên thị trường phế liệu, phù hợp cho nhiều mục đích tái sử dụng. Việc sử dụng sắt chữ I cũ giúp giảm giá thành xây dựng, đặc biệt trong các công trình nhà xưởng, kho bãi hoặc gia cố kết cấu, mang lại lợi ích kinh tế rõ rệt.

Nhiều doanh nghiệp chuyên thu mua và phân phối sắt thép cũ như Thép Thịnh Phát Hà Thành, Thép Duy Lê hay Công ty Chinh Phú Thịnh cam kết chất lượng, minh bạch nguồn gốc và hỗ trợ tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp. Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác và ưu đãi lên đến 5%.

BẢNG GIÁ SẮT CHỮ I CŨ TIẾT KIỆM CHI PHÍ XÂY DỰNG
BẢNG GIÁ SẮT CHỮ I CŨ TIẾT KIỆM CHI PHÍ XÂY DỰNG

Giá Sắt I10

Sắt I10 hay còn gọi là thép hình I100 có kích thước phổ biến là 100x55x4.5mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m/cây, trọng lượng khoảng 9.46 kg/mét. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101, TCVN 7571-16 với các mác thép thông dụng như SS400, A36, SM490B, phù hợp cho nhiều công trình xây dựng và kết cấu công nghiệp.

Giá sắt I10 hiện dao động từ 18.000 đến 19.500 VNĐ/kg, tùy theo thương hiệu, quy cách và số lượng đặt hàng. Các sản phẩm từ nhà máy An Khánh, Posco, Á Châu, Đại Việt, Vinaone hoặc nhập khẩu từ Trung Quốc đều có mặt trên thị trường với mức giá cạnh tranh, đáp ứng nhu cầu đa dạng từ công trình nhỏ đến dự án lớn tại TP HCM, Hà Nội, Hải Phòng.

Sắt I10 được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng nhà xưởng, nhà thép tiền chế, kệ kho, kết cấu cơ khí và đóng tàu nhờ độ bền và khả năng chịu lực tốt. Sản phẩm có sẵn dạng đen, mạ kẽm hoặc nhúng nóng, phù hợp với điều kiện môi trường khác nhau, đặc biệt là những khu vực ẩm ướt hoặc cần chống ăn mòn cao.

Nhiều đơn vị phân phối như Thép Nguyễn Minh, Chinh Phú Thịnh, Lộc Hiếu Phát, Vinh Phú cung cấp sắt I10 chính hãng, đầy đủ CO/CQ, hỗ trợ vận chuyển tận công trình. Một số đơn vị còn nhận gia công mạ kẽm, nhúng nóng theo yêu cầu và chiết khấu lên đến 5-10%, giúp tối ưu chi phí đầu tư cho khách hàng.

GIÁ SẮT I10 PHÙ HỢP CHO CÔNG TRÌNH NHỎ VÀ DÂN DỤNG
GIÁ SẮT I10 PHÙ HỢP CHO CÔNG TRÌNH NHỎ VÀ DÂN DỤNG

Giá Sắt Ý 100

Sắt I 100 là loại thép hình chữ I có quy cách phổ biến là I100x55x4.5mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m/cây, trọng lượng khoảng 9.46 kg/mét. Sản phẩm được sản xuất từ các mác thép như SS400, A36, SM490B, có nguồn gốc từ Posco, An Khánh, Á Châu, Đại Việt hoặc nhập khẩu.

Giá sắt I 100 được báo theo kg hoặc theo cây, tùy nhà cung cấp và thương hiệu. Một số đơn vị như Thép Đông Dương SG, Chinh Phú Thịnh, Ngọc Đức Phát cung cấp mức giá cạnh tranh, kèm chiết khấu cao cho đơn hàng lớn. Giá dao động tùy theo thời điểm và xuất xứ, có thể thay đổi giữa hàng trong nước và hàng nhập khẩu.

Sắt I 100 được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng nhà xưởng, kết cấu công trình, dầm chịu lực nhờ độ bền và khả năng chịu tải tốt. Loại thép này phù hợp với nhiều công trình từ nhỏ đến lớn, đặc biệt khi yêu cầu kết cấu ổn định và tiết kiệm chi phí vật liệu.

Ngoài hàng mới, một số nơi còn cung cấp sắt I 100 cũ đã qua sử dụng nhưng chất lượng còn tốt, giá rẻ hơn đến 40% so với hàng mới. Các đơn vị như Hiền Đường, Thép Công Nghiệp Hà Nội cũng nhận gia công mạ kẽm, nhúng kẽm theo yêu cầu để tăng độ bền và chống ăn mòn cho sản phẩm.

GIÁ SẮT Ý 100 NHẬP KHẨU CHẤT LƯỢNG CAO
GIÁ SẮT Ý 100 NHẬP KHẨU CHẤT LƯỢNG CAO

Giá Thép I 150

Thép I 150 là loại thép hình chữ I với chiều cao cánh 150mm, thường được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim, có độ bền và khả năng chịu lực cao. Sản phẩm được ứng dụng phổ biến trong xây dựng nhà xưởng, cầu đường và các công trình kết cấu thép yêu cầu độ cứng vững. Quy cách phổ biến như I150 x 75 x 6000 của nhà máy Đại Việt với trọng lượng khoảng 76kg.

Giá thép I 150 hiện dao động từ 19.500 đến 23.000 đồng/kg, tùy theo quy cách, thương hiệu và số lượng đặt hàng. Các sản phẩm từ nhà máy Posco, An Khánh hay Đại Việt đều được đánh giá cao về chất lượng và có mức giá cạnh tranh. Một số đơn vị cung cấp còn báo giá trọn gói theo cây hoặc theo tấn kèm ưu đãi miễn phí vận chuyển.

Các công ty như Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dịch vụ Xây dựng Chinh Phú Thịnh, Thép Thịnh Phát Hà Thành hay Lộc Hiếu Phát đều cập nhật bảng giá thép hình I150 thường xuyên. Khách hàng có thể liên hệ hotline 0966382784 (Ms Hương) hoặc 0986 864 114 để nhận báo giá nhanh và chính xác theo yêu cầu thực tế.

Thép hình I150 không chỉ đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật mà còn được cung cấp bởi các đại lý uy tín với phương châm hợp tác lâu dài. Nhiều đơn vị cam kết chất lượng đầu ra, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và giao hàng nhanh chóng tại TP.HCM, Hà Nội, Đà Nẵng và các khu vực lân cận.

GIÁ THÉP I 150 BÁO GIÁ CẠNH TRANH CHO DỰ ÁN LỚN
GIÁ THÉP I 150 BÁO GIÁ CẠNH TRANH CHO DỰ ÁN LỚN

Từ sắt chữ I 100 đến thép hình I 150, mỗi loại đều có đặc tính và mức giá phù hợp với từng mục đích sử dụng khác nhau. Việc cập nhật giá sắt I10, sắt Ý 100 hay tham khảo bảng giá sắt chữ I cũ giúp chủ đầu tư đưa ra quyết định lựa chọn vật liệu tối ưu, vừa đảm bảo chất lượng, vừa kiểm soát chi phí hiệu quả. Để có báo giá chính xác và tư vấn phù hợp, hãy liên hệ ngay với các đơn vị cung cấp uy tín, nhận báo giá và so sánh để lựa chọn phương án tốt nhất cho công trình của bạn.