Physical Address
304 North Cardinal St.
Dorchester Center, MA 02124
Physical Address
304 North Cardinal St.
Dorchester Center, MA 02124

Trong các công trình xây dựng, cơ khí hay lắp ráp máy móc, bu lông đóng vai trò then chốt để đảm bảo kết cấu vững chắc và an toàn. Tuy nhiên, việc lựa chọn loại bu lông phù hợp không chỉ dựa trên kích thước mà còn cần quan tâm đến giá cả để tối ưu chi phí đầu tư.
Đặc biệt, các cỡ bu lông phổ biến như M12, M16, M18, M20 hay M24 luôn được tìm kiếm nhiều vì tính ứng dụng cao. Dưới đây là thông tin chi tiết về báo giá các loại bu lông theo từng kích thước cũng như theo đơn vị kg, giúp người dùng dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu thực tế.
Bu lông M12 là loại phụ kiện xây dựng phổ biến với nhiều dạng như bu lông neo, bu lông lục giác, bu lông cường độ cao, ren suốt hoặc không ren. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong kết cấu thép, nhà xưởng, cơ khí chế tạo và thi công móng. Các loại bu lông M12 thông dụng thường có cấp bền 4.8 hoặc 5.6, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật trong ngành xây dựng và công nghiệp.
Giá bu lông M12 phụ thuộc vào vật liệu, quy cách và số lượng đặt hàng. Bu lông mạ kẽm điện phân M12 có giá cạnh tranh, dao động tùy theo nhà cung cấp như Cơ khí An Phong, Thịnh Phát hay AMS Company. Một số đơn vị báo giá theo kg hoặc theo sản phẩm, phù hợp cho cả đơn hàng sỉ và lẻ, với chiết khấu ưu đãi cho đơn lớn.
Các đơn vị như Công ty TNHH Cơ khí An Phong và 3DS Việt Nam chuyên sản xuất và cung cấp bu lông neo M12 theo yêu cầu, đảm bảo chất lượng, hàng sẵn, kiểm định đầy đủ. Sản phẩm được phân phối với chính sách miễn phí vận chuyển và bảo hành lên đến 24 tháng, tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng khi mua số lượng lớn.
Bu lông inox 304 M12 được ưa chuộng nhờ độ bền cao, chống ăn mòn tốt, phù hợp với môi trường ẩm hoặc ngoài trời. Giá bu lông inox 304 M12 thường cao hơn so với loại mạ kẽm, nhưng bù lại tuổi thọ và hiệu suất vượt trội. Khách hàng có thể tham khảo báo giá từ các nhà cung cấp uy tín như SJK, Kim khí HPT để lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Giá bu lông M16 và M20 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như kích thước, vật liệu và cấp bền. Theo báo giá từ các đơn vị như An Phong và Lộc Phát, bu lông neo M16x500 làm từ thép C45 có giá khoảng 19.714 đồng/bộ, trong khi loại cấp bền 8.8 M16x500 lên đến 27.650 đồng/bộ.
Với bu lông M20, mức giá dao động rõ rệt theo chiều dài và xử lý bề mặt. Bu lông neo M20x500 bằng thép C45 được báo giá khoảng 30.687 đồng/bộ, còn M20x800 có thể đạt 68.450 đồng/bộ. Các sản phẩm mạ kẽm điện phân hoặc nhúng nóng thường có giá cao hơn do độ bền chống ăn mòn tốt hơn.
Các công ty như Tiến Nhi, Thịnh Phát và SJK cung cấp bảng báo giá bu lông liên kết M16, M20 với nhiều tùy chọn về hình dạng như chữ L, U, J hoặc I. Vật liệu phổ biến gồm thép CT3, S45C, 40Cr và inox 304/316, đáp ứng nhu cầu từ công trình dân dụng đến công nghiệp nặng.
Giá thành còn thay đổi theo số lượng đặt hàng và chính sách chiết khấu. Các đơn vị sản xuất như Lộc Phát và Cáp Thép Việt Nam nhận gia công bu lông neo M16, M20 số lượng lớn, có kiểm định chất lượng, phù hợp thi công kết cấu thép, cầu đường hay trạm biến áp.

Bu lông M18 là loại bu lông neo móng phổ biến trong các công trình xây dựng, dùng để cố định kết cấu thép vào nền bê tông với độ chắc chắn cao. Sản phẩm có đường kính ren 18mm, phù hợp với nhà xưởng diện tích từ 500–1.000m², đạt tiêu chuẩn DIN 529 và chịu tải kéo từ 60–85 kN tùy cấp bền.
Giá bu lông M18 phụ thuộc vào vật liệu, cấp bền và hình thức mạ như mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng HDG. Các mức giá dao động tùy theo đơn vị cung cấp, với các cấp bền phổ biến như 4.6, 5.6, 8.8, 10.9. Báo giá bu lông M18 được cập nhật thường xuyên từ các đơn vị như Công ty Lộc Phát, Kim Khí Tiến Thành và COGA.
Bu lông M18 được sản xuất từ các loại thép như CT3, S45C, 40Cr và inox SUS 304, phù hợp với môi trường ẩm ướt hoặc có tính ăn mòn cao. Sản phẩm inox 304 M18 đặc biệt được ưa chuộng cho các công trình ven biển, đảm bảo chống gỉ, bền bỉ theo thời gian và không cần bảo trì thường xuyên.
Các đơn vị như Công ty Tiến Nhi, An Phong, Bu Lông Việt cung cấp bu lông M18 với số lượng lớn, hàng sẵn kho, đầy đủ chứng chỉ CO-CQ. Khách hàng đặt sỉ được hưởng chiết khấu ưu đãi, miễn phí vận chuyển và bảo hành lên đến 24 tháng tùy nhà cung cấp.

Báo giá bu lông theo kg phụ thuộc vào chủng loại, kích thước và cấp bền. Bu lông mạ kẽm điện phân các cỡ M6 đến M30 có mức giá tham khảo từ 27.500 đồng/kg cho M8 và 29.400 đồng/kg cho M6. Giá cả thường biến động theo nguyên liệu đầu vào, đặc biệt với bu lông cường độ cao 8.8 mạ kẽm nhúng nóng.
Các loại bu lông phổ biến như M12, M14, M16, M18, M20, M22, M24 được sản xuất từ thép CT3, S45C, 40Cr với cấp bền từ 4.6 đến 10.9. Công ty Cơ khí An Phong, Lộc Phát, Tiến Nhi chuyên gia công bu lông neo theo yêu cầu, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật và kiểm định chất lượng đầy đủ.
Bu lông neo dùng để cố định kết cấu thép vào nền bê tông, có dạng chữ L hoặc móc tùy thiết kế. Báo giá bu lông neo M20, M24 phụ thuộc vào số lượng đặt hàng, vật liệu và quy cách xử lý bề mặt như mạ kẽm điện phân hoặc nhúng nóng, với chiết khấu cao cho đơn sỉ.
Nhu cầu mua bu lông ốc vít sắt, inox các loại ngày càng tăng tại các công trình xây dựng và khu công nghiệp. Các đơn vị như Kim khí HPT, Thịnh Phát, Cáp Thép Việt Nam cung cấp sản phẩm số lượng lớn, hàng sẵn kho, giao nhanh toàn quốc và hỗ trợ báo giá trực tiếp theo từng thời điểm.

Giá bulong M24 phụ thuộc nhiều yếu tố như chất liệu, cấp bền và phương pháp mạ. Với bulong neo M24 cấp bền 8.8, giá dao động theo từng đơn vị cung cấp như Công ty Lộc Phát, An Phong hay Phúc Lâm, tùy theo yêu cầu kỹ thuật và số lượng đặt hàng.
Bulong M24 mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng có giá cạnh tranh tại các đơn vị như Kim Khí Tiến Thành, Cáp Thép Việt Nam và Thọ An. Các sản phẩm đạt tiêu chuẩn kết cấu thép, thường dùng trong thi công nhà xưởng, cầu đường và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Các loại bulong M24 phổ biến bao gồm bulong thẳng, bulong J, bulong L, sản xuất theo bản vẽ kỹ thuật từ các đơn vị như Lộc Phát, Nam An hay Tiến Nhi. Kích thước đa dạng từ M12 đến M100, phù hợp với nhiều hạng mục công trình khác nhau.
Đơn vị như Công ty An Phong, Phúc Lâm hay Thịnh Phát cung cấp bảng giá bulong M24 chi tiết cho cả sỉ và lẻ, kèm chiết khấu lên đến 30% cho đơn hàng số lượng lớn. Liên hệ hotline để được tư vấn và báo giá nhanh chóng, giao hàng toàn quốc.

Giá bu lông M20 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như cấp bền, chất liệu và hình thức mạ. Với các loại bu lông neo M20 cấp bền 4.6, 5.6, 6.6, 8.8 hay 10.9, giá dao động theo từng nhà cung cấp như An Phong, Lộc Phát hay Tiến Nhi. Sản phẩm thường được sản xuất từ thép CT3, S45C hoặc 40Cr, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật cao.
Bu lông M20 có sẵn tại nhiều đơn vị với các hình thức mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng, phù hợp với điều kiện môi trường khác nhau. Các đơn vị như Bu Lông Việt, Cáp Thép Việt Nam hay Công ty Kim khí HPT cung cấp sản phẩm đạt tiêu chuẩn, chịu lực tốt, dùng phổ biến trong xây dựng, cầu đường và trạm biến áp.
Mức giá bu lông M20 còn thay đổi theo khối lượng đặt hàng và chính sách chiết khấu. Một số đơn vị như Thịnh Phát, Phúc Lâm hay Lộc Phát cung cấp giá sỉ cạnh tranh, kèm miễn phí vận chuyển. Sản phẩm có sẵn mã như BLNM-TN03, BLNM-TN06, bảo hành lên đến 24 tháng.
Tại TP.HCM và Hà Nội, khách hàng có thể mua bu lông M20 chính hãng qua các nhà phân phối hoặc trên sàn thương mại điện tử như Shopee với ưu đãi giảm đến 50%. Đơn vị như Tiến Nhi, Thọ An cung cấp hàng chất lượng, hỗ trợ tư vấn qua hotline 0787.591.538, đáp ứng nhu cầu xây dựng và cơ khí.

Giá bu lông neo M16 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như vật liệu, cấp bền và hình dạng. Với các loại thép CT3, S45C, 40Cr và cấp bền từ 4.6 đến 10.9, giá sản phẩm dao động theo từng đơn vị cung cấp. Các đơn vị như An Phong, Lộc Phát hay Cáp Thép Việt Nam đều có báo giá cạnh tranh tùy theo yêu cầu kỹ thuật.
Bu lông neo M16 thường được sản xuất theo bản vẽ kỹ thuật công trình, không theo tiêu chuẩn cố định. Các hình dạng phổ biến gồm chữ L, J, U, I với kích thước ren danh nghĩa 16mm. Sản phẩm phù hợp cho kết cấu thép, móng nhà xưởng, cột và máy móc chịu tải vừa, đảm bảo liên kết chắc chắn với nền bê tông.
Xử lý bề mặt ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành và độ bền sản phẩm. Bu lông neo M16 có các loại mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, mạ hợp kim kẽm hoặc làm từ inox 304, inox 316. Những tùy chọn này giúp tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt trong môi trường ẩm hoặc ngoài trời.
Các đơn vị như Tiến Nhi, Thịnh Phát, Kim Khí Tiến Thành cung cấp bu lông neo M16 với chính sách giá sỉ và lẻ, chiết khấu cao cho đơn hàng lớn. Hàng có sẵn, bảo hành lên đến 24 tháng, miễn phí vận chuyển và đầy đủ giấy tờ kiểm định, đáp ứng nhu cầu thi công nhanh chóng và an toàn.

Việc nắm rõ bảng giá bu lông các loại từ M12 đến M24, bao gồm cả bu lông neo M16 và sản phẩm bán theo kg, sẽ hỗ trợ hiệu quả trong việc lập kế hoạch mua sắm và thi công. Thông tin giá cả minh bạch không chỉ giúp kiểm soát ngân sách mà còn đảm bảo lựa chọn được vật tư đạt tiêu chuẩn chất lượng. Để đảm bảo an toàn cho công trình và tiết kiệm chi phí lâu dài, hãy chủ động cập nhật báo giá mới nhất và lựa chọn nhà cung cấp uy tín, sẵn sàng đồng hành trong mọi dự án lớn nhỏ.